Biology World
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 8. Thủy tức

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Nhị (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:36' 29-10-2022
Dung lượng: 30.8 MB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Đỗ Thị Kim Nhị (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:36' 29-10-2022
Dung lượng: 30.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
GÓC ĐIỂM DANH
CÁC ĐỘNG VẬT
NGUYÊN SINH
ĐƠN BÀO
1
3
TRÙNG BIẾN HÌNH
TRÙNG ROI XANH
4
TRÙNG SỐT RÉT
2
5
TRÙNG GIÀY
TRÙNG KIẾT LỊ
TẬP ĐOÀN TRÙNG ROI THỂ HIỆN
MỐI QUAN HỆ NGUỒN GỐC GIỮA
ĐỘNG VẬT ĐƠN BÀO VÀ ĐA BÀO
NHỮNG ĐỘNG VẬT ĐA BÀO
ĐẦU TIÊN CÓ CẤU TẠO
NHƯ THẾ NÀO?
CHƯƠNG 2
NGÀNH
RUỘT KHOANG
NGÀNH RUỘT KHOANG
Ruột khoang
là một trong các ngành động vật
nguyên sinh đa bào bậc thấp, có cơ thể đối
xứng tỏa tròn. Thủy tức, hải quỳ, sứa, san
hô,... là những động vật của ngành Ruột
khoang.
SINH HỌC 7
Tiết 8 - Bài 8
THỦY TỨC
NỘI DUNG
BÀI HỌC
I- Hình dạng ngoài & di chuyển
II- Cấu tạo trong
III. Dinh dưỡng
IV. Sinh sản
Xem phim xác định nơi sống, hình dạng, cấu tao ngoài của thủy tức?
I. CẤU TẠO NGOÀI
VÀ DI CHUYỂN
Thủy tức
1. Hình dạng ngoài
Cơ thể có hình trụ dài:
+Phía trên: Có lỗ miệng, xung quanh có các tua miệng
+Phía dưới: Có đế -> bám vào giá thể
Cơ thể: Có đối xứng tỏa tròn.
2. Di chuyển
Kiểu sâu đo
Kiểu lộn đầu
2. CÁC KIỂU
DI CHUYỂN
CỦA THỦY
TỨC
II. CẤU TẠO TRONG
II- CẤU TẠO TRONG
Lớp
ngoài
Lớp
trong
Tầng keo
Lát cắt dọc cơ thể
thủy tức
Lát cắt ngang cơ thể thủy
tức
TB thần kinh
Xác định tên của các loại tế bào sau?
TB gai
1
2
3
4
5
Lát cắt ngang cơ thể thủy tức
TB mô bì cơ
TB sinh sản
TB mô cơ - tiêu hóa
Lát cắt dọc cơ thể thủy tức
Thủy tức
II. Cấu tạo trong
-Lớp ngoài gồm:
*Thành cơ thể
gồm 2 lớp:
-Lớp trong:
* Ở giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.
+ Tế bào gai
+ Tế bào thần kinh
+ Tế bào sinh sản
+ Tế bào mô bì cơ
Tế bào mô cơ tiêu hóa
III. DINH DƯỠNG
III. DINH DƯỠNG
- Thủy tức bắt mồi bằng tua
2)1)Ruột
Nhờ
loại
tếđưa
bào
nào
của
Thủy
tức
vào
3)
của
thủy
tức mồi
có
đặc
miệng.
cơ
thể
mà
mồi
điểm
gì?thủy
Chúng
thải
bã
miệng
bằngtức
cách
nào?
- Quá trình tiêu hóa thực
bằng cách
đượcnào?
tiêu hóa?
hiện ở khoang ruột nhờ tế
Thủy tức hô hấp
Miệng
bào mô cơ – tiêu hóa.
bằng cách nào?
- Thải bã ra ngoài qua lỗ
miệng
- Sự trao đổi khí thực hiện
qua thành cơ thể.
Khoang ruột
Tế bào mô
Khoang
cơ – tiêu
ruột
hóa
IV. SINH SẢN
Thủy tức có
những hình thức
sinh sản nào?
Vô tính (Mọc chồi)
Tái sinh
Hữu tính
Ở điều kiện nào thì thủy tức sinh sản vô tính ?
- Khi đầy đủ thức ăn thủy tức thường sinh sản vô tính
(mọc chồi)
Ở điều kiện nào thì thủy tức sinh sản hữu tính?
- Sinh sản hữu tính thường xảy ra vào mùa lạnh, ít thức ăn.
CỦNG CỐ
TB SINH SẢN
1. SỨA
2. SAN HÔ
2. SAN HÔ
3. THỦY TỨC
4. HẢI QUỲ
CÁC ĐỘNG VẬT
NGUYÊN SINH
ĐƠN BÀO
1
3
TRÙNG BIẾN HÌNH
TRÙNG ROI XANH
4
TRÙNG SỐT RÉT
2
5
TRÙNG GIÀY
TRÙNG KIẾT LỊ
TẬP ĐOÀN TRÙNG ROI THỂ HIỆN
MỐI QUAN HỆ NGUỒN GỐC GIỮA
ĐỘNG VẬT ĐƠN BÀO VÀ ĐA BÀO
NHỮNG ĐỘNG VẬT ĐA BÀO
ĐẦU TIÊN CÓ CẤU TẠO
NHƯ THẾ NÀO?
CHƯƠNG 2
NGÀNH
RUỘT KHOANG
NGÀNH RUỘT KHOANG
Ruột khoang
là một trong các ngành động vật
nguyên sinh đa bào bậc thấp, có cơ thể đối
xứng tỏa tròn. Thủy tức, hải quỳ, sứa, san
hô,... là những động vật của ngành Ruột
khoang.
SINH HỌC 7
Tiết 8 - Bài 8
THỦY TỨC
NỘI DUNG
BÀI HỌC
I- Hình dạng ngoài & di chuyển
II- Cấu tạo trong
III. Dinh dưỡng
IV. Sinh sản
Xem phim xác định nơi sống, hình dạng, cấu tao ngoài của thủy tức?
I. CẤU TẠO NGOÀI
VÀ DI CHUYỂN
Thủy tức
1. Hình dạng ngoài
Cơ thể có hình trụ dài:
+Phía trên: Có lỗ miệng, xung quanh có các tua miệng
+Phía dưới: Có đế -> bám vào giá thể
Cơ thể: Có đối xứng tỏa tròn.
2. Di chuyển
Kiểu sâu đo
Kiểu lộn đầu
2. CÁC KIỂU
DI CHUYỂN
CỦA THỦY
TỨC
II. CẤU TẠO TRONG
II- CẤU TẠO TRONG
Lớp
ngoài
Lớp
trong
Tầng keo
Lát cắt dọc cơ thể
thủy tức
Lát cắt ngang cơ thể thủy
tức
TB thần kinh
Xác định tên của các loại tế bào sau?
TB gai
1
2
3
4
5
Lát cắt ngang cơ thể thủy tức
TB mô bì cơ
TB sinh sản
TB mô cơ - tiêu hóa
Lát cắt dọc cơ thể thủy tức
Thủy tức
II. Cấu tạo trong
-Lớp ngoài gồm:
*Thành cơ thể
gồm 2 lớp:
-Lớp trong:
* Ở giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.
+ Tế bào gai
+ Tế bào thần kinh
+ Tế bào sinh sản
+ Tế bào mô bì cơ
Tế bào mô cơ tiêu hóa
III. DINH DƯỠNG
III. DINH DƯỠNG
- Thủy tức bắt mồi bằng tua
2)1)Ruột
Nhờ
loại
tếđưa
bào
nào
của
Thủy
tức
vào
3)
của
thủy
tức mồi
có
đặc
miệng.
cơ
thể
mà
mồi
điểm
gì?thủy
Chúng
thải
bã
miệng
bằngtức
cách
nào?
- Quá trình tiêu hóa thực
bằng cách
đượcnào?
tiêu hóa?
hiện ở khoang ruột nhờ tế
Thủy tức hô hấp
Miệng
bào mô cơ – tiêu hóa.
bằng cách nào?
- Thải bã ra ngoài qua lỗ
miệng
- Sự trao đổi khí thực hiện
qua thành cơ thể.
Khoang ruột
Tế bào mô
Khoang
cơ – tiêu
ruột
hóa
IV. SINH SẢN
Thủy tức có
những hình thức
sinh sản nào?
Vô tính (Mọc chồi)
Tái sinh
Hữu tính
Ở điều kiện nào thì thủy tức sinh sản vô tính ?
- Khi đầy đủ thức ăn thủy tức thường sinh sản vô tính
(mọc chồi)
Ở điều kiện nào thì thủy tức sinh sản hữu tính?
- Sinh sản hữu tính thường xảy ra vào mùa lạnh, ít thức ăn.
CỦNG CỐ
TB SINH SẢN
1. SỨA
2. SAN HÔ
2. SAN HÔ
3. THỦY TỨC
4. HẢI QUỲ
 






Các ý kiến mới nhất